Bài tập về hóa học

1879 kết quả phù hợp trong mục hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số khối mỗi đồng vị

: Nguyên tố X có 3 đồng vị X1, X2, X3. Biết:
- Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 75.
- Đồng vị thứ 2 có số khối bằng trung bình cộng của hai đồng vị còn lại.
- Đồng vị thứ nhất kém đồng vị thứ ba 2 nơtron
- Trong hạt nhân nguyên tử đồng vị thứ nhất, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện
a) Xác định số khối mỗi đồng vị, X là nguyên tố nào?
b) Biết tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị như sau: X1 : X2 = 316 : 39 và X3 : X1 = 120 : 869
Tính NTK TB của X?
c) Tính % khối lượng X1 trong [X(OH)]2CO3

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định công thức phân tử của hợp chất

Hợp chất M tạo từ cation X^{2+} và anion Y-. Mỗi ion chỉ chứa một loại nguyên tố. Tổng số hạt trong M là 140. Số hạt mang điện trong X2+ ít hơn trong Y- là 13. Tổng số hạt không mang điện trong phân tử M là 48.
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất M.
b) Cho M lần lượt tác dụng với các dung dịch:

Resized Image
Viết các pthh có thể xảy ra.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nguyên tắc chung để điều chế clo

Nguyên tắc chung để điều chế clo trong PTN là
A. Nhiệt phân chất giàu clo
B. Dùng Flo đẩy clo ra khỏi muối của nó
C. Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh
D. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vai trò của các chất trong phản ứng

Từ những chất khí sau : Hydro sunfua, lưu huỳnh đioxit, oxi. Hãy trình bày hai phương pháp điều chế chất rắn là lưu huỳnh, viết phương trình hoá học (có ghi điều kiện phản ứng). Phân tích rõ vai trò của các chất tham gia phản ứng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí thoát ra trong phản ứng

Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc)
b. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành các phương trình

Hoàn thành các phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm liên kết đơn

Liên kết đơn là liên kết
A. Bằng 2 electron dùng chung B. Bằng lai hóa sp2
C. Bằng 2 electron độc thân D. Bằng 1 electron dùng chung

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định phần trăm các chất

Hoà tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào 250 ml H2SO4 2,0M thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 ở đktc.
1/ Xác định %m của các chất trong G.
2/ Cho 530ml Ba(OH)2 1,0 M vào X thu được chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z. Xác định a.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình hoá học

1/ Viết CT electron và CT cấu tạo của CH4 (Z_{C}= 6). Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử MgO (Z_{Mg}g=12; Z_{O}=8).
2/ Cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e, xác định rõ chất khử, chất oxi hoá và các quá trình oxi hoá - khử tương ứng:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ chất trong dung dịch

a) Hoà tan hoàn toàn 18,54 gam hỗn hợp A gồm Al và Al_{2}O_{3} trong dung dịch H_{2}SO_{4} loãng, dư sau phản ứng thu được 4,032 lít khí (ở đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
b) Cũng với lượng hỗn hợp A trên hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H_{2}SO_{4} đặc, nóng thu được khí SO2 duy nhất, hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên bằng 360,0 ml dung dịch KOH 1,0 M. Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng ? (coi như thể tích không đổi)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm vị trí cân bằng trong phản ứng

a.Dẫn khí ozon vào dung dịch KI không màu, dung dịch nhuốm màu vàng nâu. Cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch trên thì thấy giấy quì chuyển sang màu xanh. Hãy giải thích hiện tượng quan sát được và viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng?
Câu 5: (1,0 điểm)
b.Cho cân bằng sau trong một bình kín:

Resized Image

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi tăng nhiệt độ ? giảm áp suất ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thực hiện dãy biến hóa

a.Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau:

Resized Image
Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (nếu có) ?
b. Thực hiện các phản ứng theo dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học

Viết phương trình hóa học để minh họa cho mỗi trường hợp sau:
a) Brom có tính oxi hóa yếu hơn clo và mạnh hơn iốt. (2 phương trình)
b) H2SO4 có tính axít mạnh và tính oxi hóa mạnh. (2 phương trình)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết công thức phân tử của 2 axit

Một hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit axetic. Lấy m gam hỗn hợp rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau đó phải dùng 25ml dung dịch HCl 0,2M để trung hoà NaOH dư. Sau khi đã trung hoà đem cô cạn dung dịch đến khô thu được 1,0425g hỗn hợp muối khan.
a) Viết CTCT của 2 axit. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
b) Tính giá trị của m.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng chất rắn thu được

Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu được 21,3 (g) điphốtphopentaoxit. Tính.
a) Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành các phương trình phản ứng

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ? Vì sao ?
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng các phương trình

Cân bằng các phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kết tủa

Một hợp chất được cấu tạo từ 3 nguyên tố hóa học, có tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tử là mNa : mS : mO = 23 : 16 : 32.
a) Xác định CTHH của hợp chất, cho phân tử khối là 142đvC.
b) Cho 7,1g hợp chất trên vào dung dịch BaCl2 dư, thấy tạo thành chất kết tủa trắng.
Hãy tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất phản ứng là 97%.
Cho Na : 23; S : 32; O : 16; Mg : 24; Ba : 137; Al : 27.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành các phương trình hóa học

Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hãy phân loại và gọi tên các chất

a) Cho 4 chất rắn ở dạng bột là

Resized Image
Hãy nhận biết các chất trên.
( Dụng cụ hóa chất coi như có đủ )
b) Cho các công thức hóa học sau:

Resized Image
Hãy phân loại và gọi tên các chất trên.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 94 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay