Bài tập về hóa trị

21 kết quả phù hợp trong mục hóa trị
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập nhanh công thức hóa học

Bài 1: Trong các công thức hoá hoá học sau:
a) NaO b) CaCl2 c) Al3O2
d) Mg(OH)3 đ) H3SO4 e) K2(PO4)3
Công thức nào đúng? Công thức nào sai? Hãy sửa lại.
Bài 2: Áp dụng quy tắc hoá trị, hãy lập nhanh công thức hóa học của các hợp chất sau:
Na(I) và O(II)
Mg(II) và Cl(I)
Cu(II) và OH(I)
Ca(III) và PO4(III)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Quy tắc hóa trị

Câu1: Phát biểu quy tắc hóa trị và vận dụng lập CTHH nhanh ( Bài tập 2), kiểm tra công thức đúng, sai và sửa lại CTHH viết sai (Bài tập 1)
Câu2: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết biểu thức cho định luật.
Câu3: Viết các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
Viết công thức tính thành phần % các nguyên tố trong hợp chất.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số lượng từng loại nucleotit của gen

Một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Nhóm đường đơn

1. Đường nào sau đây thuộc nhóm đường đơn:
a. Glucôzơ
b. Lactôzơ
c. Mantôzơ
d. Kitin
2. Trong cấu tạo 1 mạch của phân tử ADN, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng:
a. Liên kết cộng hóa trị
b. Liên kết ion
c. Liên kết Hiđrô
d. Liên kết peptit

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hóa học

1.Trong một chiếc cốc đựng một muối cacbonat của kim loại hóa trị I.Thêm từ từ dung dịch H2SO4 10% vào cốc cho tới khi khí vừa thoát hết thu được dung dịch muối sunfat nồng độ 13,63 %. Hãy xác định công thức hóa học của muối cacbonat trên.
2.Nêu hiện tượng xảy ra và viết các PTHH khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 tới dư.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số liên kết hdro

một gen có chiều dài là 0,204 micrômet và có tỉ số giữa A/G=2/3
a, tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen trên
b, tính khối lượng, số liên kết hiđrô và số liên kết hoá trị của gen

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định tên kim loại trong phản ứng

Nhúng thanh kim loại R hoá trị 2 vào dd CuSO_{4}. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7,1%. Biết rằng số mol R tham gia ở 2 trường hợp như nhau. Xác định kim loại R.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính hóa trị của nguyên tử

1.Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:

Resized Image
2a. Tính hóa trị của P trong hợp chất P_{2}O_{5}
b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Al (III) và OH (I)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm đơn chất,hợp chất

1/ a/ Thế nào là đơn chất, hợp chất? cho ví dụ đơn chất và hợp chất.
b/ Tính phân tử khối của các chất sau:

Resized Image
2/ a. Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Cu (II) và NO3 (I)

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính hóa trị của Fe trong các hợp chất

Hóa trị của Fe trong các hợp chất.
a. Gọi a là hóa tri của Fe trong hợp chất FeO
Theo quy tắc hóa trị: 1.a =1.II 
ightarrow a = II
Vậy hóa trị của Fe trong hợp chất FeO là I
b. Gọi b là hóa tri của Fe trong hợp chất Fe(OH)3
Theo quy tắc hóa trị: 1.b =3.I 
ightarrow b = III
Vậy hóa trị của Fe trong hợp chất Fe(OH)3 là II

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Quy tắc hóa trị

– Áp dụng quy tắc hóa trị lập nhanh CTHH sau: Al (III) và O.
- Biết hợp chất có thành phần các nguyên tố sau:
1 mol nguyên tử Ca, 1 mol nguyên tử C, 3 mol nguyên tử O.
Hãy viết CTHH của hợp chất trên?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Bài tập hóa học hỗn hợp hai kim loại hóa tri II và III

Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp hai kim loại hóa tri II và III trong dd HCl (vừa đủ ).

Người ta thu được dd A và khí B .

Đốt cháy hoàn toàn lượng khí B thu được 9 g nước .

Cô cạn dd A thu được a (g)hỗn hợp muối khan.

Tính a .

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập tính chất cộng hóa trị

Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị hơn?
A. KCl B. AlCl3 C. NaCl D. MgCl2

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tìm chất có liên kết cộng hóa trị

Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. Na2SO4 B. NaCl C. CaF2 D. CH4

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tìm kiểu liên kết giữa các nguyên tử

Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất và kiểu liên kết giữa các nguyên tử này là
A. Z_{2}Y với liên kết cộng hoá trị
B. ZY_{2} với liên kết ion
C. ZY với liên kết ion
D. Z_{2}Y_{3} với liên kết cộng hoá trị

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về nguyên tố nhóm VIA

Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA có giá trị nào sau đây?
A. -2 B. +2 C. -6 D. +6

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

bài tập về điện hóa trị

Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với natri là
A. +1 B. -1 C. +2 D. -2

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính chất hóa học của NH3

Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
B. Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết ion.
C. Trong phân tử NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực.
D. Trong phân tử có 3 liên kết đôi.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tìm phân tử có liên kết hóa trị

Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là
A. N2 và HCl B. HCl và MgO
C. N2 và NaCl D. NaCl và MgO



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay