khối lượng

543 kết quả phù hợp trong mục khối lượng
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Đơn vị của khối lượng riêng

Đơn vị của khối lượng riêng là
A. kg/m2. B. kg/m. C. kg/m3. D. kg.m3.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

số liệu chỉ khối lượng của hàng hoá

Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hoá?
A. Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi: 330ml
B. Trên vỏ của hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén.
C. ở một số của hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99.
D. Trên vỏi túi xà phòng bột có ghi: Khối lượng tịnh 1kg

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính độ lớn của lực tác dụng

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là :
a) 2 N. b) 5 N. c) 10 N. d) 50 N.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hệ số căng mặt ngoài của nước

Có 40 giọt nước rơi ra từ đầu dưới của một ống nhỏ giọt có đường kính trong là 2mm. Tổng khối lượng của các giọt nước là 1,9g. Lấy g = 10m/s2, coi trọng lượng của mỗi giọt khi rơi đúng bằng lực căng mặt ngoài đặt lên vòng tròn trong của ống nhỏ giọt. Hệ số căng mặt ngoài của nước là:
A.78,8.10^{-3}N/m B.75,6.10^{-3}N/m C.72,3.10^{-3}N/m D.70,1.10^{-3}N/m

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng khí trong bình

Một bình chứa khí có áp suất bằng áp suất khí quyển và có nhiệt độ là 15^{circ}C .Khối lượng khí là 150g .Người ta tăng nhiệt độ của bình thêm 12^{circ}C và mở một lỗ nhỏ cho khí thông với khí quyển .Khối lượng khí trong bình giảm đi
A.6g B.12g C.2,7g D.27g

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

độ ẩm tỉ đối của không khí

Trong 1m3 không khí ở 150C có 10g hơi nước. Biết rằng ở nhiêt độ đó khối lượng riêng hơi nước băo hoà là 12,8g/cm3. Hăy xác đinh độ ẩm tỉ đối của không khí:
A.f = 25,6%. B.f = 78,1%. C.f = 100%. D.f = 12,8%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng của Fe

Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 8,96 gam.
B. 17, 92 gam.
C. 26, 88 gam.
D. 25,77 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng trong phản ứng

Câu 1
Khối lượng C cần dùng để khử 8 gam CuO tạo thành CO2 là
A. 0,6 gam.
B. 1,2 gam.
C. 2,4 gam.
D. 3,6 gam.
Câu 2:
Khối lượng khí CO2 sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là
A. 500,67 gam.
B. 510,67 gam.
C. 512,67 gam.
D. 509,67 gam.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính tốc độ bay của bóng

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng :
a) 0,008m/s b) 2m/s c) 8m/s d) 0,8m/s

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính đoạn đường của vật

Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là :
a) 8m b) 2m c) 1m d) 4m

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính lực và độ lớn

Một quả bóng , khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược lại với tốc độ 20m/s.Thời gian va đập là 0,02 s. Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:
A. 1000N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
B. 500N , cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
C. 1000N , ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D. 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

đại lượng đặc trưng cho quán tính

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
a) trọng lương. b) khối lượng. c) vận tốc. d ) lực.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tìm nguyên tố phi kim

X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro. Biết thành phần phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65 %. X là nguyên tố
A. C.
B. N.
C. S.
D. P.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

loại hợp chất kết tinh

Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO3.5H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO3.5H2O là
A. 40,01%.
B. 42,06%.
C. 40,11%.
D. 41,05%.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

hạt electron nguyên tử

Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. êlectron là hạt mang điện tích âm: -1,6.10^{-19}C
B. êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10^{-31}kg.
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính lực tương tác điện

Tính lực tương tác điện, lực hấp dẫn giữa electron và hạt nhân trong nguyên tử Hyđrô, biết khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm, khối lượng hạt nhân bằng 1836 lần khối lượng electron
A. Fđ = 7,2.10^{-8}N, Fh = 34.10^{-51}N B. Fđ = 9,2.10^{-8}N, Fh = 36.10^{-51}N
C.Fđ = 9,2.10^{-8}N, Fh = 41.10^{-51}N D.Fđ = 10,2.10^{-8}N, Fh = 51.10^{-51}N

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

phát biểu về thế năng trọng trường

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A.Tỉ lệ với khối lượng của vật
B.Hơn kém nhau một hằng số đối với hai mặt phẳng nằm ngang chọn mốc thế năng khác nhau.
C.Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn mốc thế năng.
D.Luôn luôn có giá trị dương.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hệ số căng mặt ngoài của nước

Có 40 giọt nước rơi ra từ đầu dưới của một ống nhỏ giọt có đường kính trong là 2mm. Tổng khối lượng của các giọt nước là 1,9g. Lấy g = 10m/s2, coi trọng lượng của mỗi giọt khi rơi đúng bằng lực căng mặt ngoài đặt lên vòng tròn trong của ống nhỏ giọt. Hệ số căng mặt ngoài của nước là:
A.72,3.10^{-3}N/m B.75,6.10^{-3}N/m C70,1.10^{-3}N/m D.78,8.10^{-3}N/m

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

áp suất khí quyển

Một bình chứa khí có áp suất bằng áp suất khí quyển và có nhiệt độ là 15^{circ}C .Khối lượng khí là 150g .Người ta tăng nhiệt độ của bình thêm 12^{circ}C và mở một lỗ nhỏ cho khí thông với khí quyển .Khối lượng khí trong bình giảm đi
A.27g B.2,7g C.6g D.12g

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

tính áp suất của khí

Một b́inh chứa khí ở nhiệt độ 27^{circ}C và áp suất 3atm. Nếu cho một nửa khối lượng khí thoát ra khỏi bình và hạ nhiệt độ xuống c̣òn 17^{circ}C, thì khí còn lại có áp suất là:
A.P = 1,25atm. B.P = 1,45atm C.P = 1,6atm. D.P = 2,9atm



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 28 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay