nồng độ

27 kết quả phù hợp trong mục nồng độ
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng mỗi kim loại

Cho 3,46 gam hỗn hợp bột của ba kim loại Zn, Mg, Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được dung dịch A và 1,568 lít khí (đktc).
Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được một kết tủa trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa và để ngoài không khí thấy kết tủa chuyển qua màu nâu và không tan trong dung dịch kiềm. Sau đó, nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình thí nghiệm.
2. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
3. Thêm nước vào dung dịch B để được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ các chất tan có trong dung dịch này.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol các chất

1,Cho 69,6g mangan ddioxit tác dụng hết với dd HCl đặc. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH 4M. Tính nồng độ mol các chất có trong dd thu được.

2, Đốt cháy khí H2S trong oxi (dư). Dẫn toàn bộ khí thu được qua dung dịch KMnO4, nhận thấy dung dịch mất màu tím. Viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

Cho:Na=23 Mg=24 Fe=56 S=32 O=16 Al=27

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol của dung dịch

Cho lượng sắt dư vào 50ml dung dịch HCl phản ứng xong thu được 3,36 lít khí (đktc)
a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
b. Tính khối lượng sắt đã phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng kim loại trong hỗn hợp

Cho 3,46 gam hỗn hợp bột của ba kim loại Zn, Mg, Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, ta thu được dung dịch A và 1,568 lít khí (đktc).
Thêm vào dung dịch A 200 ml dung dịch KOH 1,25M thu được một kết tủa trắng xanh và dung dịch B. Lọc lấy kết tủa và để ngoài không khí thấy kết tủa chuyển qua màu nâu và không tan trong dung dịch kiềm. Sau đó, nung kết tủa ta được 3,2 gam chất rắn.
1. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn quá trình thí nghiệm.
2. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
3. Thêm nước vào dung dịch B để được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ các chất tan có trong dung dịch này.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phân biệt hai khí không màu

1. Hoàn thành dãy biến hóa hóa học sau:

Resized Image2. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt hai chất khí không màu CO2 và SO2.
3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa KCl ở 25oC. Biết độ tan của KCl ở 25oC là 36 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết công thức cấu tạo có thể của hợp chất

1.

a. Viết công thức của các ôxiaxít của Clo phản ứng với các ôxiaxít sau:Resized Image
b. Viết công thức cấu tạo có thể có của :

Resized Image
2.
a. Trộn 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05 M với 150 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được 200 ml ducng dịch A. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A.
b. Cần lấy V1 ml dung dịch NaOH 3% (d = 1,05 g/ml ) và V2 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,12 g/ml ). Để điều chế 2 lít dung dịch NaOH 8% ( d = 1,1 g/ml ). Tính V1; V2 Biết V1+ V2 = 2000 ml.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm nồng độ mol của hợp chất

A là dung dịch H2SO4, B là dung dịch NaOH.
• Trộn 0,2l B với 0,3l A được 0,5l dd C. Lấy 20ml dung dịch C thêm mẫu quỳ tím vào thấy quỳ có màu đỏ sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M vào cho tới khi quỳ trở lại màu tím thấy tốn hết 80ml dung dịch NaOH
• Trộn 0,3l B với 0,2l A được 0,5l dung dịch D. Lấy 20ml dung dịch D cho mẫu quỳ vào thấy quỳ có màu xanh sau đó thêm từ từ dung dịch HCl 0,05M cho tới khi quỳ trở lại màu tím thấy hết 40ml axit.
Tìm nồng độ mol/l của A và B

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định độ rượu

Đốt cháy hoàn toàn 40 ml rượu x độ thu được 11,2 lít CO2 (đktc).
a/ Tính thể tích không khí cần để đốt hết lượng trên biết oxi chiếm 20% thể tích không khí.
b/ Xác định độ rượu x.
c/ Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra sục vào dung dịch nước vôi trong 10%. Tính khối lượng dung dịch nước vôi trong đã phản ứng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ phần trăm các chất

Cho 27,4 g Ba vào 400 g dung dịch CuSO4 3,2 % thu được kết tủa A và dung dịch B.Nung kết tủa A ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thỡ thu được m gam chất rắn.
a, Tính m?
c, Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch B.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol các chất

Hòa tan 8,4 gam hỗn hợp X gồm:Na, Al, Cu trong nước dư thì thu được 2,24 lít H2 (đktc). Lọc chất rắn không tan cho tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 2M (lượng AgNO3 dùng dư) thì thu được 43,2 gam chất rắn không tan và dung dịchY . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a,Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ?
b,Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch Y? (coi thể tích dung dịch không đổi).

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học

Hoàn thành dãy biến hóa hóa học sau:
Resized Image
2. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt hai chất khí không màu CO2 và SO2.
3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa KCl ở 25oC. Biết độ tan của KCl ở 25oC là 36 gam.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng chất kết tủa

Hòa tan 8g muối Fe2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch A.
Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A
Cho 600ml dung dịch NaOH 0,3M vào dung dịch A thu được m(g) kết tủa. tính m?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình hoá học

Để hoà tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn thì cần 5 lít dung dịch HNO3 0.05 M
Sau phản ứng thu được dung dịch A gồm ba muối và không có khí thoát ra.
a)Viết phương trình hoá học xảy ra?
b)Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng.
(coi thể tích không thay đổi)
c)Dung dịch A có môi trường gì giải thích?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch

Cho 0,85 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong cùng nhóm IA vào cốc chứa 49,18 gam H2O, thu được dung dịch A và 0,336 lít khí H2 (đkc)
a. Xác định tên hai kim loại
b. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính thể tích khí thoát ra

Hòa tan 5,6 gam sắt vào 200 ml dung dịch H2SO4:
Ptpu: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
a. Tính thể tích khí thoát ra đktc.
b. Tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã dùng.
c. Tính khối lượng muối thu được?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ số mol

a. Tính nồng độ mol: 0,1 mol NaNO3 200ml
b. Tính số mol, mct trong: 200ml dung dịch H2SO4 0,5M.
c. Tính C%: 5,8 gam NaCl trong 116 gam dung dịch.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định nồng độ mol của dung dịch AgNO3

Ngâm một lá đồng trong 20 ml dung dịch AgNO3 cho tới khi đồng không thể tan thêm được nữa ,lấy lá đồng ra ,rửa nhẹ ,làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam .Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng ( giả thiết toàn bộ lượng bạc giải phóng bám hết vào lá đồng ).

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính nồng độ mol HCL trong phản ứng hóa học

Khi cho a gam Fe vào trong 400 ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được 6.2 gam chất rắn X.
Nếu cho hỗn hợp gồm a gam Fe và b gam Mg vào trong 400 ml dung dịch HCl nói trên, sau khi phản ứng kết thúc, thu được 896 ml khí H2 (đktc) và cô cạn dụng dịch thì thu được 6.68 gam chất rắn Y. Tính a, b, nồng độ mol HCl và thành phần khối lượng các chất trong X, Y (giả sử Mg không phản ứng với nước, khi phản ứng với axit Mg phản ứng trước, hết Mg mới đến Fe. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn).

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Hoạt tính của Enzim?

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của Enzim?
a. Nhiệt độ
b. Độ PH của môi trường
c. Nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim
d. Cả 3 yếu tố trên



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay