Bài tập về phản ứng hóa học

440 kết quả phù hợp trong mục phản ứng hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với Cu(OH)2

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

A. phenol. B. etyl axetat. C. ancol etylic. D. glixerol.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phóng kim loại Cu

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tạo ra kim loại Ag từ?

Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A. CH3NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. NaNO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại có tính khử mạnh nhất

Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl. D. FeO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V

Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 400. B. 100. C. 300. D. 200.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2

Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A. NaOH. B. NaNO3. C. KNO3. D. K2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HCl. B. HNO3. C. KNO3. D. Na2CO3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để tinh chế Ag

Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dư dung dịch

A. AgNO3. B. NaNO3. C. Zn(NO3)3. D. Mg(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Suất điện động của pin điện hoá Zn –Cu là

Cho E0 (Zn2+/Zn)= -0,76V; E0(Cu2+/Cu)= 0,34V. Suất điện động của pin điện hoá Zn –Cu là

A. -1,1V. B. -0,42V. C. 1,1V. D. 0,42V.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 22 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay