Bài tập về phản ứng hóa học

440 kết quả phù hợp trong mục phản ứng hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vai trò của NaNO3 trong phản ứng

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A. chất xúc tác. B. chất oxi hoá. C. môi trường. D. chất khử.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại M là gì

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch nào

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 loãng. C. FeSO4. D. HCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

muối nào tác dụng được với cả Ni và Pb

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất không khử được sắt oxit

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hai kim loại điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại Cu phản ứng với

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 tác dụng với

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

kim loại phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số chất kết tủa thu được

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cu với dung dịch HNO3

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cho Cu tác dụng với NaNO3 và H2SO4

Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A. NO2. B. NO. C. N2O. D. NH3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu hình electron của ion Cu2+

Cấu hình electron của ion Cu2+
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d8. C. [Ar]3d9. D. [Ar]3d10.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)

Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)

A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Kim loại có tính khử mạnh

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cân bằng phản ứng

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH\xrightarrow{{}} Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.



< Lùi ... 1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 22 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay