Trang không tồn tại hoặc quá cũ, vui lòng Trở về trang chủ

sinh 10

31 kết quả phù hợp trong mục sinh 10
0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Một số chất hóa học gây ức chế sinh trưởng vi sinh vật

Nêu tác dụng của một số chất hóa học có thể gây ức chế sinh trưởng vi sinh vật?
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Sinh học 10

Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trongjtrong việc cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là ? e cảm ơn:3 =))

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khái niệm vận chuyển chủ động

Câu 1) Tại sao nói prôtêin có tính đa dạng và đặc thù ?
Câu 2) Thế nào là vận chuyển chủ động ? Vận chuyển chủ động thực hiện được nhờ những điều kiện gì ?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Khái niệm nguyên tố vi lượng, đa lượng

Câu 1: (2 điểm) Thế nào là nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng, cho ví dụ minh họa và nêu vai trò của nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng ?
Câu 2: (1,5 điểm) Phân biệt các loại đường có trong cơ thể sinh vật ?
Câu 3: (1 điểm) Tại sao nói prôtêin có tính đa dạng và đặc thù ?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
A: Bảo vệ nhân B: Là nơi diến ra mọi hoạt động sống của tế bào
C: Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
D: Là nơi thực hiện sự trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
E: Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Thành phần hóa học giữa dầu và mỡ

Sự khác nhau chủ yếu về thành phần hóa học giữa dầu và mỡ là:
a Dầu không dự trữ năng lượng cho tế bào còn Mỡ lại có chức năng dự trữ năng lượng cho tế bào
b Dầu chứa nhiều axít béo no còn Mỡ chứa nhiều axít béo không no
c Dầu không có tính ki nước còn Mỡ không kị nước
d Dầu chứa nhiều axít béo không no còn Mỡ chứa nhiều axít béo no

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Cấu trúc của Phôtpholipit

Phôtpholipit có cấu trúc gồm:
a 1 phân tử glixerol liên kết với 2 axít béo và 1 nhóm phôtphat
b 1 phân tử glixerol liên kết với 2 axít béo và 2 nhóm phôtphat
c 1 phân tử glixerol liên kết với 1 axít béo và 1 nhóm phôtphat
d 1 phân tử glixerol liên kết với 1 axít béo và 2 nhóm phôtphat

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tính chất của Lipit

Tính chất của Lipit ?
A.Lipit không tan trong nước mà tan trong dung môi hữu cơ.
B. Khi bị thuỷ phân cho ra axit béo và glixêrol.
C. Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn so với cacbonhiđrat.
D. Cả A , B và C.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Hợp chất của cacbonhidrat

Cacbonhiđrat gồm những loại hợp chất nào ?
A. Đường đơn, đường đôi, đường đa.
B. Đường đơn, đường đôi và axit béo.
C. Đường đơn, đường đa và axit béo.
D. Đường đa, đường đôi và axit béo.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vai trò sinh học của nước

Vai trò sinh học của nước :
A. Nước là dung môi hoà tn các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học.
B. Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ cơ thể.
C. Nước tham gia vào các phản ứng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
D. Cả A ,B và C.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Đặc điểm nhóm vi sinh vật

Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật ?
A. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men.
B. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm.
C. Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc.
D. Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

So sánh quá trình nguyên phân và giảm phân

1. So sánh hai quá trình nguyên phân và giảm phân?
2. Kể tên các thực phẩm ứng dụng quá trình lên men lactic? Tại sao khi để quả vải lâu ngày trong không khí sẽ có mìu chua?
Câu1b.
1. So sánh giảm phân I và giảm phân II?
2. Nêu ý nghĩa di truyền của các hoạt động sau đây của NST trong nguyên phân: duỗi xoán, đóng xoán, nhân đôi, phân li, xép thành một hàng thẳng trên mặt phẳng xích đạo?


0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Sơ đồ lai

ở cà chua, gen A-quy định tính trạng quả đỏ, a-quy định tính trạng quả vàng.
Hãy viết sơ đồ lai từ P--> F1 trong các trường hợp sau:
a) P: Aaaa x AAaa.
b) P: AAAa x AAaa.

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Xác định số nuclêôtit

Một gen có chiều dài 0,306 micrômet, số liên kết hiđrô là 1980.
Hãy xác định số nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến. Biết rằng đột biến điểm xảy ra làm cho số liên kết hiđrô thay đổi.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào

1.Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là gì ?
a. C, H, O, P
b. C,H,O,N
c. C,H,O,Ca
d. C,O,P,K
2. Những chất hữu cơ có vai trò quan trọng trong tế bào là gì ?
a. Cacbonhiđrat, Lipit, Prôtêin và Xenlulôzơ
b. Cacbonhiđrat, Lipit, Axitnuclêic và Glycôgen
c. Cacbonhiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic
d. Cacbonhiđrat, Lipit, Prôtêin và axit amin

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khái niệm bào quan

Bào quan là gì ?
a. Là những cơ quan nằm trong tế bào
b. Là cấu trúc gồm các đại phân tử và phức hợp trên phân tử có chức năng nhất định trong tế bào
c. Là bộ phân có vai trò nhất định trong di truyền và tổng hợp prôtêin
d. Cả a, b và c

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính khối lượng của gen

Gen B có 5198 liên kết hóa trị giữa đường và axit và có 40%A. Mạch 1 của gen có 540T
a/ Tính khối lượng của gen. Biết khối lượng của nucleotit T=X= 300 đvC; G=A= 400 đvC
b/ Gen nhân đôi 1 lần. Thời gian để các nucleotit của môi trường vào bổ sung đầy đủ với A trên mạch 1 là 2 giây. Tính thời gian cần thiết để gen nhân đôi 1 lần.
c/ Nếu 1 chạc sao chép chữ Y có 30 đoạn Okazaki thì 1 đơn vị tái bản của ADN có bao nhiêu đoạn ARN mồi?

0
phiếu
1đáp án
Lưu bài

Tính số chu kì xoắn của gen

Gen A dài 2346A^{circ} và có hiệu giữa G với loại nucleotit khác là 30% số nucleotit của gen.Mạch gốc của gen có 200G, 100 A. Trong quá trình sao mã của gen , môi trường cung cấp 2070 ribonu tự do.
a/ Tính số chu kì xoắn và số liên kết hidro của gen
b/ Số ribonucleotit mỗi loại môi trường cung cấp, số liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình sao mã

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Các loại đột biến gen

Loại đột biến gen nào chỉ ảnh hưởng đến thành phần của một bộ ba mã hóa? Đột biến đó xảy ra ở vị trí nào trong gen cấu trúc sẽ có ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến quá trình dịch mã?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết sơ đồ lai

Lai giữa 2 nòi thỏ lông đen (gen A), ngắn (gen b), mỡ trắng (gen D) với nòi thỏ lông nâu (gen a), dài (B), mỡ vàng (gen d) thì tất cả các con lai F1 đều lông đen dài mỡ trắng.
Cho F1 giao phối với 1 nòi thỏ khác(z) được tỉ lệ như sau:
25,5% lông đen, ngắn, mỡ trắng.
25,5% lông nâu, dài, mỡ trắng.
8,5%lông đen, ngắn, mỡ vàng
8,5%.lông nâu, dài, mỡ vàng
12%.lông đen, dài, mỡ trắng.
12% lông nâu, ngắn, mỡ trắng.
4% lông nâu, ngắn, mỡ vàng
4% lôngđen, dài, mỡ vàng.
a.Xác định kiểu gen, kiểu hình của nòi thỏ z
b.Phân tích quy luật di truyền đã chi phối sự di truyền đồng thời của các tính trạng, viết sơ đồ lai.



< Lùi 1 2 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay