Bài tập về toán

1363 kết quả phù hợp trong mục toán
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tọa độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 1 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị:

Resized Image

2: Tìm m để đồ thị hàm số
Resized Image
cắt trục hòanh tại ba điểm phân biệt

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tiệm cận xiên của đồ thị

Cho hàm số :

Resized Image m là tham số
Tìm m để
a) Hàm số có cực đại , cực tiểu
b) Hàm số đạt cực đại tại x = -2
c) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định .
d)Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số qua điểm A(1;2)
e) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất hàm số :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Viết phương trình đường tiệm cận

Bài 1: Tìm khoảng đơn điệu , cực trị hàm số; khoảng lồi lõm, điểm uốn của đồ thị hàm số

Resized Image
Bài 2: Tìm khoảng đơn điệu , cực trị hàm số; viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm tọa độ tâm bán kính đường tròn

Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho đường tròn(C) có phương trình:

Resized Image
; Và đường thẳng (d) có PT: 4x +3y +23 = 0
1) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C)
2) Lập PT đường tròn (T) có bán kính nhỏ nhất , tâm thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm nghiệm duy nhất của phương trình

1) Giải bất PT:
Resized Image
2) Cho hệ PT:
Resized Image
a) Giải hệ khi m = 0
b) Tìm tất cả giá trị m để hệ có nghiệm duy nhất

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Vẽ parabol

Cho parabol (P) :
Resized Image
1) Vẽ parabol
2) Với giá trị nào của m thì (P) cắt đường thẳng (d): y = 2x + m -3 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho độ dài đoạn AB bằng Resized Image
3) Tìm tất cả các giá trị của k để PT:
Resized Image
có 4 nghiệm phân biệt

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khảo sát phương trình

1. Cho phương trình:
Resized Image
Tùy theo giá trị của m hãy khảo sát sự tồn tại và dấu các nghiệm của phương trình trên.
2: Với Resized Image thỏa mãn 2x-9y=5
CMR:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm 2 nghiệm trái dấu

1. Cho phương trình:
Resized Image
Với a = ? thì :
- Phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt, vô nghiệm
- Phương trình trên có 2 nghiệm đều dương, đều âm
- Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải các phương trình

Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Lập phương trình chính tắc cuả Elip

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình: x – 2 y + 3 = 0 và hai điểm
A (4;1) và B (0; –2).
1/ Tìm độ dài các cạnh của tam giác OAB.
2/ Tìm tọa độ điểm C là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng (d)
3/ Lập phương trình chính tắc cuả Elip ( E) qua A và B

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Rút gọn biểu thức

1/ Cho
Resized Image
2/ Rút gọn biểu thức :
Resized Image
sau đó tính P khi

Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải bất phương trình

1/ Giải bất phương trình
Resized Image
2/ Từ nghiệm của (*) suy ra nghiệm của bất phương trình :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Bài 1.Cho tam giác ABC có : tanA+tanC=2tanB.CMR :
Resized Image

Bài 2. Cho tứ giác lồi ABCD nôih tiếp trong đường tròn O.
Gọi E là giao điểm của AC và BD.
CMR : nếu trung điểm của AD;BC;OE thẳng hàng thì AB=CD hoặc góc .Resized Image
Bài 3. Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn: x+y+z=3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm các số tự nhiên bé nhất

Bài 1.Tìm các giá trị của a để phương trình sau (ẩn x)chỉ có 1 nghiệm:
Resized Image

Bài 2.Tìm số tự nhiên a bé nhất để phương trình sau có nghiệm :
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Xác định số hạng đầu và công sai

Câu1(2đ): Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng có

Resized Image
Câu2(3đ): Cho hàm số
Resized Image
a) Tính f’(x)
b) Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) tại điểm có hoành độ x = 2

Câu3(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Resized Image
và SA vuông góc với đáy.
a)Chứng minh BD vuông góc với (SAC).
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SC và BD.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Bài toán tìm xác suất

Câu 1: Có một hộp trong đó có đựng 6 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh. Lấy từ trong hộp ra 3 quả cầu. Tìm xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu đỏ.
b) Lấy được ít nhất 1 quả cầu đỏ.
c) Lấy được nhiều nhất 2 quả cầu đỏ.

Câu 2: Cho khai triển
Resized Image
a) Tìm số hạng thứ 7 của khai triển trên.
b) Tìm hệ số của số hạng thứ 8 của khai triển trên.
c) Tìm số hạng của khai triển chứa x10


Câu 3: Giải phương trình:
Resized Image

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Giải phương trình lượng giác

Câu I ( 1 điểm) Giải phương trình:
Resized Image
Câu II ( 2 điểm)
1) Có 2 hộp mỗi hộp đựng 3 thẻ lần lượt ghi số 1, 2 và 3. Rút ngẫu nhiên cùng lúc mỗi hộp một thẻ. Gọi X là tổng các số ghi trên 2 thẻ rút được.X có là một biến ngẫu nhiên rời rạc không? Tại sao?Hãy lập bảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên X.Tính kì vọng, phương sai của X.
2) Mỗi khẩu pháo có xác suất bắn trúng mục tiêu là 0,4. Biết rằng mục tiêu sẽ bị tiêu diệt nếu bị ít nhất một khẩu pháo bắn trúng. Cần phải bố trí ít nhất bao nhiêu khẩu pháo bắn đồng thời, độc lập vào một mục tiêu để xác suất mục tiêu đó bị tiêu diệt không nhỏ hơn 0,85?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Khai triển biểu thức

1)Một bao diêm còn một số que diêm. Bạn Văn thích chọn diêm xếp 1 mô hình hình tứ diện đều . Bạn Lý lại thích chọn diêm xếp 1 mô hình hình chóp tứ giác. ( mỗi que diêm là một cạnh của tứ diện, hình chóp). Hai bạn nhận thấy số cách chọn diêm của họ là bằng nhau. Hỏi bao diêm đó còn bao nhiêu que diêm? Mỗi bạn có bao nhiêu cách chọn diêm để xếp thành mô hình mà mình ưa thích?
2)Khai triển
Resized Image

3) Lớp 11B có tất cả 48 học sinh. Cô giáo chủ nhiệm có bao nhiêu cách chia các bạn này vào 4 tổ mà mỗi tổ có đúng 12 người?

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm phương trình đường tròn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(4; – 1), đường thẳng (d) : 3x – 2y + 1 = 0 và đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
a. Tìm tọa độ A’ và phương trình (d’) lần lượt là ảnh của A và (d) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (– 2; 3)
b. Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng (D) : x – y = 0



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 69 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay