trắc nghiệm hóa học

429 kết quả phù hợp trong mục trắc nghiệm hóa học
0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Có bao nhiêu tripeptit

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tri peptit là hợp chất

Tri peptit là hợp chất

A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Glixin không tác dụng với

Glixin không tác dụng với

A. H2SO4 loãng. B. CaCO3. C. C2H5OH. D. NaCl.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Số lượng các dung dịch có pH < 7

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Để phân biệt 3 dung dịch

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím

Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A. CH3NH2. B. NH2CH2COOH C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. CH3COONa.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH)

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A. C2H6. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và CuO.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. C2H5OH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2N[CH2]6COOH. D. CH3COOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất rắn sau là gì

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tìm chất sau

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất X là gì

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A. Glyxin B. Lysin

C. Axit glutamic D. Cả A, B, C

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Chất nào là glixin

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Các tên sau tên nào không phù hợp

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit a-aminoisovaleric.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Tên nào không phù hợp

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit a-aminopropionic. C. glyxin. D. Alanin.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

C3H7O2N có bao nhiêu amino axit

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

Có bao nhiêu amino axit

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.

0
phiếu
0đáp án
Lưu bài

C4H9O2N có mấy đồng phân

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.



< Lùi ... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 22 ... Tiếp > 
Đóng góp bài tập, đề thi tới Onthionline.net ngay hôm nay